Thứ Sáu, 23 tháng 4, 2010

Cho thuê xe tại thành phố Đà Nẵng


Chúng tôi xin giới thiệu 1 số công ty hoạt động về cho thuê xe du lịch tại thành phố Đà Nẵng. Để có thông tin chi tiết và cập nhật quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đội xe dưới đây

Công ty Vittour - Đà Nẵng

  • Địa chỉ: 83 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận Hải Châu - Tp Đà Nẵng
  • Điện thoại : (0511) 251105 - 822142
  • Fax : (0511) 812259- 821560

Công ty liên hợp vận tải và du lịch Vitraco

  • Địa chỉ: 291 Trần Cao Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
  • Tel : ++84 511 711411 - 711646 - 711146 * Fax: ++ 84 511 711 143

Công ty cổ phần Phú Mỹ Phá

  • Địa chỉ: 505 Nguyễn Hữu Thọ - Đà Nẵng
  • Website: phumyphat.com
  • Tel: 627.627 phục vụ 24/24

Công ty vận chuyển du lịch VIÊT LÀO

Địa chỉ công ty : 164/26 Hoàng Diệu – tp. Đà Nẵng

Điện thoại: 0511. 3 866 307 – Fax : 0511. 358 48 49

Hotline : 0914 169 108 Mr Thanh /Mrs. Hoa 0913 496 570

0935 97 17 97 Kim Cương(Mss)

Y!M/ Skype : vietlaocarsdn

Bảng giá cho thuê xe tham khảo tại thành phố Đà Nẵng

BẢNG BÁO GIÁ XE KHU VỰC MIỀN TRUNG KHỞI HÀNH TỪ ĐÀ NẴNG

STT

Lộ trình

Tg. (Ngày)

Đơn giá/ Loại xe (Ng. đồng / 01 Xe )

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

24 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

01

NộI thành Đà Nẵng

01

450

550

600

700

850

1.000

02

Đám cưới nội thành ĐN ( Có trang trí kết hoa)

01

500

550

550

700

850

1.000

03

Đón Sbay/ Ga Đà Nẵng - KS Trung t âm ĐN or NL

01 chiều

180

250

250

350

450

550

04

Đà Nẵng - Non Nước - HộI An - Đà Nẵng

01

500

550

600

750

950

1.200

05

Đà Nẵng - HộI An - Mỹ Sơn - Đà Nẵng

01

650

750

800

1.000

1.300

1.500

06

Đà Nẵng - Bà Nà - ĐN

02

950

1.100

1.150

Xe>16 chỗ không lên đỉnh được

07

Đà Nẵng - Bà Nà - ĐN

01

700

850

850

08

Đà Nẵng - Tam Kỳ - ĐN

01

600

700

750

900

1.100

1.400

09

Đà Nẵng – Tiên Phước - Đà Nẵng

01

750

950

1.000

1.250

1.500

1.950

10

Đà Nẵng - Chu Lai – Đà Nẵng

01

750

950

1.000

1.300

1.550

2.000

11

Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đà Nẵng

01

950

1.000

1.000

1.600

1.800

2.200

12

Đà Nẵng - Quy Nhơn - Đà Nẵng

02

1.950

2.200

2.300

2.900

4.700

6.100

13

Đà Nẵng - Lăng Cô- Đà Nẵng

01

500

600

700

850

1.000

1.250

14

Đà Nẵng - Suối Voi- Đà Nẵng

01

700

800

850

1.050

1.450

1.650

15

Đà Nẵng - Huế - Đà Nẵng

01

900

1.000

1.000

1.450

1.800

2.300

16

Đà Nẵng - Huế (đổ khách 1 chiều) hoặc ngược lại

01 chiều

700

750

800

1.100

1.600

2.000

17

Đà Nẵng - Quảng Trị - Đà Nẵng

01

1.100

1.350

1.400

1.700

2.200

2.800

18

Đà Nẵng - Huế - Thanh Tân - Đà Nẵng

01

1.150

1.250

1.250

1.600

1.950

2.450

19

Đà Nẵng - Bạch Mã - Thanh Tân - Đà Nẵng

02

1.750

2.000

2.100 2.650

xe>16 kg lên đỉnh

20

Đà Nẵng - Phong Nha - Đà Nẵng

02

2.000

2.200

2.300 3000

4.500

5.700

21

Đà Nẵng - Phong Nha - Huế - ĐN

03

2.400

2.750

2.900

3.800

5.450

7.700

22

Đà Nẵng – Lao Bảo - Đà Nẵng

02

1.900

2.200

2.300

2.900

3.900

5.200

23

Đà Nẵng - Lao Bảo - Thanh Tân - Đà Nẵng

02

2.150

2.400

2.550

3.200

4.200

5.500

24

Đà Nẵng - Quảng Bình

01 chiều

1.600

1.900

2.000

2.500

3.000

3.900

25

Đà Nẵng - Lao Bảo - Phong Nha - Đà Nẵng

03

2.800

3.250

3.500

4.300

5.800 7.950


BẢNG BÁO GIÁ XE TUYẾN VIỆT NAM - LÀO

STT

Lộ trình

Tg.Ngày)

Đơn giá/ Loại xe (Ng. đồng / 01 Xe )

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

24 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

01

Đà Nẵng - Savănnakhet or Ngược lại

1 chiều

4.000

4.200

4.500

5.500

6.500

7.500

02

Đón Savănnakhet - Huế - ĐN - Hội An - Huế -Trả Savănnakhet

4N3Đ

7.300

7.800

8.200

10.000

12.000

14.000

03

Đón Savănnakhet - Đông Hà - Vinh - Hà Nội - Hạ Long - Trả Savănnakhet (đi đường 9 về đường 8)

5N4Đ

12.400

14.500

15.000

17.000

20.000

22.500

04

Viêng Chăn - ĐN - Huế - Hội An – Viêng Chăn

(đi đường 9 về đường 8)

6N5Đ

13.200

15.000

15.500

18.200

22.500

24.500

05

Đà Nẵng – PắkSế

1 chiều

4.800

5.500

6.300

7.200

8.000

9.500

06

Đón PăkSế - Kon Tum – ĐăkLăk – Đà Lạt - HCM - Trả PăkSế

6N5Đ

10.500

13.000

13.400

15.500

18.500

23.600

07

PăkSế - ĐN - Hội An - Huế - Lao Bảo - PăkSế

5N4Đ

8.500

9.000

9.200

12.700

15.800

19.300

Gía trên bao gồm :

  • Chi phí nhiên liệu + Thuế VAT + Bảo hiểm hành khách 100% + Vé cầu đường + Bến

  • bãi đỗ xe + Ăn ngủ lái xe + Lệ phí cửa khẩu Việt Nam – Lào


Không bao gồm

  • Tiền phát sinh ngoài chương trình .


Lưu ý

  • Đội xe vận chuyển du lịch chúng tôi đã có đầy đủ Giấy phép Liên Vận Quốc Tế (Transit ). Tất cả lái xe, phụ

  • xe đều có hộ chiếu, visa, sẵn sàng phục vụ các đoàn khi có nhu cầu đi Lào hoặc Campuchia bằng Ô tô.

  • Nếu phát sinh ngoài lộ trình thì tính theo sự thoả thuận giữa công ty với quý khách.


BẢNG BÁO GIÁ XE TÍNH THEO KM
“Áp dụng cho hành trình trên 100 Km”

Số Chỗ Xe

Loại Xe

Đời Xe

Đơn Giá (đồng)

04

- MAZDA 323, FORD ASE

- TOYOTA ALTIS

- DAEWOO NUBIRA

2004 - 2006

2004 - 2007

2003

3.400

3.600

3.200

07

- TOYOTA ZACE

- JULY

- TOYOTA INNOVA

- TOYOTA - LAND

2005

2006

2007

2005

3.800

3.600

4.200

8.500

16

- TOYOTA HIACE

- MERCEDES BENZ

- MERCEDES PRINTER

2000 - 2007

2003 - 2004

2005 - 2007

3.700

3.900

4.500

25

- HYUDAI COUNTY

2005

5.700

29

- HYUDAI COUNTY

2002 - 2005

6.300

35

- HUYNDAI - AERO TOWN

1997 – 2006

6.900

45

- HYUNDAI - AERO SPACE

1999 -2006

7.600


PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG CHO THUÊ XE DU LỊCH

Để đảm bảo chất lượng phục vụ khách hàng, Công ty vận tải và du lịch VITRACO đưa ra những cam kết và mức tiền phạt như sau:

(Đơn vị tính: Ngàn đồng)

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI PHẠM

T. PHẠT

1. Bên A không bảo quản xe, máy móc không tốt gây ra việc hư hỏng xe trên đường dẫn đến việc khách phải chờ đợi ảnh hưởng đến thời gian của khách.

500

2. Hệ thống máy lạnh kém không đảm bảo

150

3. Lái xe không thực hiện đúng luật giao thông đường bộ, bị giữ xe làm ảnh hưởng đến thời gian của khách.

500

4.Trong khi điều khiển xe có mùi rượu, bia, chạy xe lạng lách đánh võng, phục vụ khách không có văn hóa và đạo đức nghề nghiệp

200

5. Lái xe hút thuốc trên xe, để xe bẩn bị khách phê bình.

100

6. Lái xe đi muộn so với giờ hẹn của khách: - 15 phút

- 30 phút

- Không đón khách

50

100

Trừ 30%

7. Gây phiền hà hoặc đòi thêm tiền của khách với bất kỳ lý do nào ngoài đoàn đi phát sinh thêm.

Trả lại và phạt 200


Chúng tôi xin giới thiệu 2 đơn vị cho thuê xe có uy tín ở Tp. Đà Nẵng, kính mời quý khách liên hệ trực tiếp

CÔNG TY VITOURS - ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 83 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận Hải Châu - Tp Đà Nẵng
Điện thoại : (0511) 251105 - 822142
Fax : (0511) 812259- 821560

CÔNG TY LIÊN HỢP VẬN TẢI VÀ DU LỊCH VITRACO
Địa chỉ: 291 Trần Cao Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Tel : ++84 511 711411 - 711646 - 711146 * Fax: ++ 84 511 711 143

Tất cả vì sự hài lòng của quý khách

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét